• XE ĐẦU KÉO EXZ51E (6x4)

XE ĐẦU KÉO EXZ51E (6x4)

Mã sản phẩm:   CÒN HÀNG
1,984,000,000 VND
Tổng trọng tải đầu kéo: 33,000 kg Tổng trọng tải tổ hợp: 60,000 kg

Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản, xe đầu kéo Isuzu Forward Tractor EXZ là sản phẩm đỉnh cao về chất lượng, đáp ứng nhu cầu vận chuyển khối lượng hàng container lớn với chi phí vận hành cực kỳ hiệu quả & kinh tế.

Xe được trang bị động cơ Commonrail tiên tiến, giúp tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, giảm chi phí vận hành, sửa chữa & bảo dưỡng.

Bên cạnh đó, xe có thiết kế khí động học hiện đại,  thiết bị tiện nghi giúp việc điều khiển linh hoạt & hiệu quả hơn. Đặc biệt, xe còn được trang bị tiêu chuẩn máy lạnh 02 chiều nhập khẩu từ Nhật Bản

ISUZU ĐÀ NẴNG | CÔNG TY TNHH TM & DV KARUTO

QL1A Hòa Phước Hòa Vang – TP Đà Nẵng

Mobile : 0935 35 55 39 – 0979 68 68 62 

ĐT : 02363.797775   Fax : 02363.797776

http://www.isuzu-danang.com

https://vi-vn.facebook.com/isuzudn
http://isuzu-danang.blogspot.com


Thông số kỹ thuật

Động cơ EXZ (6X4)
Kiểu Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Đường kính & hành trình pit-tông mm 147 x 140
Dung tích xi lanh cc 14,256
Công suất cực đại PS(kw)/rpm 390 (287) / 1,800
Mô-men xoắn cực đại Nm(Kgm)/rpm 1,863 (190) / 1,100
Tỉ số nén 17.0 : 1
Máy phát điện 24V-60A (1.5Kw)
Máy đề 24V-7.0Kw
Sát xi EXZ (6X4)
Kiểu ly hợp Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén
Đường kính ly hợp mm 390
Loại hộp số MJX16P
Tỉ số truyền hộp số Low: 1st: 14.012/2nd: 9.931/3rd: 6.839/4th:4.583/5th:3.057/6th:2.167/7th: 1.492/8th:1.000/Rev: 12.582 High: 1st: 11.341/2nd:8.038/3rd: 5.535/4th:3.709/5th:2.474/6th:1.754/7th: 1.207/8th: 0.809/Rev: 10.184
Tỉ số truyền cuối 5.125
Phanh chính Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS
Phanh phụ Phanh rơ mooc
Phanh đỗ xe Phanh bánh xe
Hệ thống lái Kiểu bi tuần hoàn có trợ lực
Cầu trước Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg
Cầu sau Bán trục thoát tải hoàn toàn, cầu đôi, bánh tăng hypoit với chức năng khóa cầu trung tâm
Hệ thống treo trước Kiểu lá nhíp
Hệ thống treo sau Kiểu lá nhíp
Kiểu sát xi Tiêu chuẩn (dầm U)
Kích thước xát xi 285 x 85 x 7
Bánh xe, vành 11.00R20 - 16PR
Dung tích thùng nhiên liệu Lít 550
Số cấp tốc độ Hộp số 16 cấp với 2 chế độ nhanh, chậm và 2 cấp số lùi
Kích thước EXZ (6X4)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH) mm 6,820 x 2,490 x 3,370
Chiều dài cơ sở (WB) mm 4,685
Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH) mm 1,440 / 661
Trọng lượng EXZ (6X4)
Tổng trọng tải đầu kéo kg 33,000
Tổng trọng tải tổ hợp kg 60,000
Tự trọng kg 8,800
Khối lượng kéo theo thiết kế kg 51,005
Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông kg 39,005
Thông tin chung EXZ (6X4)
Công thức bánh xe 6x4
Kiểu cabin Cabin lật điều khiển điện, 03 ghế có giường nằm

Nội thất

Ngoại thất

Sản phẩm cùng loại